사전
search
translate

베트남어 사전

베트남어-영어 단어의 뜻과 예문을 검색할 수 있습니다

swap_horiz베트남어 ⇄ 영어 volume_up북부 및 남부 발음 format_quote예문

menu_book 표제어 검색 결과 "pháp lý" (1)

pháp lý
영어 명사legal
내 단어장
Hợp đồng này có giá trị pháp lý.
This contract has legal validity.

swap_horiz 관련 단어 "pháp lý" (5)

quan sát viên pháp lý
영어 구legal observer
내 단어장
Đặc vụ cảnh báo rằng nếu quan sát viên này lên tiếng, họ sẽ bị "bịt miệng".
The agent warned that if this legal observer spoke up, they would be "silenced."
quy trình pháp lý
영어 구legal process
내 단어장
Quy trình pháp lý đã không được tiến hành đúng các nguyên tắc pháp quyền.
The legal process was not conducted according to the principles of the rule of law.
quyền pháp lý
영어 구legal rights
내 단어장
Iran yêu cầu quyền pháp lý đối với eo biển phải được công nhận.
Iran demands that legal rights over the strait must be recognized.
thủ tục pháp lý
영어 구legal procedures
내 단어장
Chủ đầu tư đang hoàn thiện thủ tục pháp lý.
The investor is completing the legal procedures.
nghĩa vụ pháp lý
영어 구legal obligations
내 단어장
Các bên liên quan thực hiện đầy đủ các nghĩa vụ pháp lý được quy định trong UNCLOS.
Relevant parties fully implement the legal obligations stipulated in UNCLOS.

format_quote 표현 "pháp lý" (7)

Hợp đồng này có giá trị pháp lý.
This contract has legal validity.
Hành vi này gây ra hậu quả pháp lý và tác động xã hội nghiêm trọng.
This act causes serious legal consequences and social impact.
Quy trình pháp lý đã không được tiến hành đúng các nguyên tắc pháp quyền.
The legal process was not conducted according to the principles of the rule of law.
Iran yêu cầu quyền pháp lý đối với eo biển phải được công nhận.
Iran demands that legal rights over the strait must be recognized.
Chủ đầu tư đang hoàn thiện thủ tục pháp lý.
The investor is completing the legal procedures.
UNCLOS là cơ sở pháp lý duy nhất quy định toàn diện và đầy đủ về phạm vi các quyền được hưởng trên biển.
UNCLOS is the sole legal basis comprehensively and fully regulating the scope of rights enjoyed at sea.
Các bên liên quan thực hiện đầy đủ các nghĩa vụ pháp lý được quy định trong UNCLOS.
Relevant parties fully implement the legal obligations stipulated in UNCLOS.